TOÁN CHK II

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Hải Trường (trang riêng)
Ngày gửi: 20h:01' 22-04-2011
Dung lượng: 61.0 KB
Số lượt tải: 1
Nguồn:
Người gửi: Trần Hải Trường (trang riêng)
Ngày gửi: 20h:01' 22-04-2011
Dung lượng: 61.0 KB
Số lượt tải: 1
Số lượt thích:
0 người
Trường :Tiểu học Phong Mỹ 3 KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II
Lớp : Ba/ NĂM HỌC : 2010-2011
Họ và tên : .......................................... MÔN : TOÁN
THỜI GIAN :
NGÀY :
Điểm
Lời phê của giáo viên
Trắc nghiệm : (5đ)
I/. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng.
Câu 1 : Số liền sau của số 36892 là :
A- 36992 B- 36893 C- 36993
Câu 2 : Kết quả của phép tính 39178 + 25706 là :
A- 64884 B- 64874 C- 54874
Câu 3 :
Viết số thích hợp vào chổ chấm :
83467; 83468; ...........; ............; .............;
Câu 4 : Đồng hồ bên chỉ mấy giờ ?
3 giờ 6 phút
6 giờ 3 phút
6 giờ 15 phút
Câu 5 : 125cm + 45cm x 2 =…….cm ?
A- 215 B- 170 C- 90
Câu 6 : Diện tích của hình vuông có cạnh 7cm là :
A- 11cm2 B- 14cm2 C- 49cm2
Câu 7 : Diện tích hình chữ nhật có chiều dài 8cm, chiều rộng 3cm là :
A- 11cm2 B- 24cm2 C- 5cm2
Câu 8 : Các tháng có 30 ngày là :
Tháng 4; tháng 6; tháng 9; tháng 11.
Tháng 3; tháng 4; tháng 6; tháng 9; tháng 10; tháng 11.
Tháng 1; tháng 3; tháng 4; tháng 6; tháng 9; tháng 11.
Câu 9 : Điền dấu vào chỗ thích hợp :
32 4 2 = 16
Câu 10 : Điền Đ vào ô có kết quả đúng, S vào ô có kết quả sai :
a) 18 : 3 x 2 = 18 : 6 b) 32 : 4 : 2 = 8 : 2
= 3 = 4
Câu 11 : Điền vào chỗ chấm :
Đọc số
Viết số
Mười tám nghìn chín trăm hai mươi tám
……………….
………………………………………….
21070
Câu 12 : Dòng nào sau đây được viết theo thứ tự từ bé đến lớn :
A. 2935; 3914; 2945
B. 8763; 8843; 8853
C. 3689; 3699; 3690
B- Tự luận : (4đ)
Câu 1 : Đặt rồi tính (1đ)
6047 x 5 25968 : 6
……….. …………
………. …………
………. …………
………. …………
………. …………
Câu 2 : Tìm x (0,5đ)
x : 3 = 1628
……………
……………
……………
Câu 3 : (0,5đ)
Một hình chữ nhật có chiều dài 9cm, chiều rộng 6cm. Tính diện tích hình chữ nhật đó ? (0,5đ)
Giải
………………………………………………
……………………………………………….
………………………………………………..
……………………………………………….
Câu 4 : Có 42 cái cốc xếp đều vào 7 hộp. Hỏi có 4572 cái cốc như thế thì xếp được vào bao nhiêu hộp ? (2đ)
Giải
………………………………………………
……………………………………………….
………………………………………………..
……………………………………………….
………………………………………………..
……………………………………………….
Hết
ĐÁP ÁN ĐỀ THI HKII
MÔN : TOÁN LỚP 3
NĂM HỌC : 2010-2011
Trắc nghiệm : (5đ)
Câu 1 : B (0,5đ)
Câu 2 : A (0,5đ)
Câu 3 : 83469; 83470 (0,5đ)
Câu 4 : C (0,5đ)
Câu 5 : A (0,5đ)
Câu 6 : C (0,5đ)
Câu 7 : B (0,5đ)
Câu 8 : A (0,5đ)
Câu 9 : : , x (0,5đ)
Câu 10 : S, Đ (0,5đ)
Câu 11 : (0,5đ)
Đọc số
Viết số
Mười tám nghìn chín trăm hai mươi tám
18928
Hai mươi mốt nghìn không trăm bảy mươi
21070
Câu 12 : B (0,5đ)
Tự luận : (5đ)
Câu 1 : Đặt tính và tính đúng kết quả mỗi phép tính đạt 0,5 điểm
6047 25968 6
x 5 19 4328
16
30235 48
0
Câu 2 : (0,5đ)
x : 3 = 1628
x = 1628 x 3
x = 4884
Câu 3: Bài toán (2đ)
Bài giải
Diện tích hình chữ nhật là : (0,25đ)
9
Lớp : Ba/ NĂM HỌC : 2010-2011
Họ và tên : .......................................... MÔN : TOÁN
THỜI GIAN :
NGÀY :
Điểm
Lời phê của giáo viên
Trắc nghiệm : (5đ)
I/. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng.
Câu 1 : Số liền sau của số 36892 là :
A- 36992 B- 36893 C- 36993
Câu 2 : Kết quả của phép tính 39178 + 25706 là :
A- 64884 B- 64874 C- 54874
Câu 3 :
Viết số thích hợp vào chổ chấm :
83467; 83468; ...........; ............; .............;
Câu 4 : Đồng hồ bên chỉ mấy giờ ?
3 giờ 6 phút
6 giờ 3 phút
6 giờ 15 phút
Câu 5 : 125cm + 45cm x 2 =…….cm ?
A- 215 B- 170 C- 90
Câu 6 : Diện tích của hình vuông có cạnh 7cm là :
A- 11cm2 B- 14cm2 C- 49cm2
Câu 7 : Diện tích hình chữ nhật có chiều dài 8cm, chiều rộng 3cm là :
A- 11cm2 B- 24cm2 C- 5cm2
Câu 8 : Các tháng có 30 ngày là :
Tháng 4; tháng 6; tháng 9; tháng 11.
Tháng 3; tháng 4; tháng 6; tháng 9; tháng 10; tháng 11.
Tháng 1; tháng 3; tháng 4; tháng 6; tháng 9; tháng 11.
Câu 9 : Điền dấu vào chỗ thích hợp :
32 4 2 = 16
Câu 10 : Điền Đ vào ô có kết quả đúng, S vào ô có kết quả sai :
a) 18 : 3 x 2 = 18 : 6 b) 32 : 4 : 2 = 8 : 2
= 3 = 4
Câu 11 : Điền vào chỗ chấm :
Đọc số
Viết số
Mười tám nghìn chín trăm hai mươi tám
……………….
………………………………………….
21070
Câu 12 : Dòng nào sau đây được viết theo thứ tự từ bé đến lớn :
A. 2935; 3914; 2945
B. 8763; 8843; 8853
C. 3689; 3699; 3690
B- Tự luận : (4đ)
Câu 1 : Đặt rồi tính (1đ)
6047 x 5 25968 : 6
……….. …………
………. …………
………. …………
………. …………
………. …………
Câu 2 : Tìm x (0,5đ)
x : 3 = 1628
……………
……………
……………
Câu 3 : (0,5đ)
Một hình chữ nhật có chiều dài 9cm, chiều rộng 6cm. Tính diện tích hình chữ nhật đó ? (0,5đ)
Giải
………………………………………………
……………………………………………….
………………………………………………..
……………………………………………….
Câu 4 : Có 42 cái cốc xếp đều vào 7 hộp. Hỏi có 4572 cái cốc như thế thì xếp được vào bao nhiêu hộp ? (2đ)
Giải
………………………………………………
……………………………………………….
………………………………………………..
……………………………………………….
………………………………………………..
……………………………………………….
Hết
ĐÁP ÁN ĐỀ THI HKII
MÔN : TOÁN LỚP 3
NĂM HỌC : 2010-2011
Trắc nghiệm : (5đ)
Câu 1 : B (0,5đ)
Câu 2 : A (0,5đ)
Câu 3 : 83469; 83470 (0,5đ)
Câu 4 : C (0,5đ)
Câu 5 : A (0,5đ)
Câu 6 : C (0,5đ)
Câu 7 : B (0,5đ)
Câu 8 : A (0,5đ)
Câu 9 : : , x (0,5đ)
Câu 10 : S, Đ (0,5đ)
Câu 11 : (0,5đ)
Đọc số
Viết số
Mười tám nghìn chín trăm hai mươi tám
18928
Hai mươi mốt nghìn không trăm bảy mươi
21070
Câu 12 : B (0,5đ)
Tự luận : (5đ)
Câu 1 : Đặt tính và tính đúng kết quả mỗi phép tính đạt 0,5 điểm
6047 25968 6
x 5 19 4328
16
30235 48
0
Câu 2 : (0,5đ)
x : 3 = 1628
x = 1628 x 3
x = 4884
Câu 3: Bài toán (2đ)
Bài giải
Diện tích hình chữ nhật là : (0,25đ)
9
 
Chào mừng quý vị đến với website của Trần Hải Trường
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.





